Cách phát âm "ʌ" tiếng anh

· Pronunciation

I. Giới thiệu chung

IELTS TUTOR lưu ý:

II. Cách phát âm /ʌ/

1. Cách tạo âm

IELTS TUTOR lưu ý:

    • Mở miệng rộng bằng 1/2 so với khi phát âm /æ/ đưa lưỡi về phía sau hơn một chút so với khi phát âm /æ/

    2. IELTS TUTOR xét ví dụ

    Cùng IELTS TUTOR xét ví dụ các từ có âm ʌ

    Cách phát âm "ʌ" tiếng anh

    Cùng IELTS TUTOR xét ví dụ các câu có từ có âm ʌ

    • The dust is under the rug.
      • /ðə dʌst ɪz 'ʌndər ðə rʌg/
    • He’s much too young.
      • /hiz mʌtʃ tuː jʌŋ/
    • My son’s in London having fun in the sun 
      • /maɪ sʌnz ɪn ˈlʌndən ˈhævɪŋ fʌn ɪn ðə sʌn/
    • Money is not enough, nor blood. Nothing comes close to love. 
      • /ˈmʌni   ɪz nɑt   ɪˈnʌf,  nɔr blʌd.   ˈnʌθɪŋ kʌmz kloʊs tu lʌv/

    3. Nhận dạng âm

    3.1. Một số từ có nhiều âm tiết và âm /o/ được nhấn trọng âm, thì /o/ được đọc thành /ʌ/

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • Mother, among, company.
      • IELTS TUTOR giải thích: mother có âm nhấn là số 1, tức là nhấn vào âm /o/ thì theo hướng dẫn trên của IELTS TUTOR sẽ phát âm ʌ

    3.2.Từ có chữ U + 2 phụ âm hoặc từ có một âm tiết có chứa chữ U

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • but, dust, must, sun, culture, construction
      • IELTS TUTOR giải thích: 
        • chữ but có âm tiết chữ chữ u nên phát âm ʌ
        • Must có u đi kèm với 2 phụ âm nên phát âm ʌ

    3.3. OU + một hoặc hai phụ âm, âm /o/ đọc là /ʌ/

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • Country young, trouble

    3.4. Một số từ không theo nguyên tắc trên

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • Does, was, blood, flood

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Intensive Speaking

    All Posts
    ×

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

    OK