PHÁT ÂM THÊM ED TIẾNG ANH

· Speaking

I. Phân biệt âm vô thanh & hữu thanh

IELTS TUTOR hướng dẫn kĩ phân biệt âm vô thanh & hữu thanh

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Nắm được âm vô thanh & hữu thanh sẽ giúp nắm được toàn bộ các quy tắc phát âm khác như: 
    • Quy tắc phát âm khi thêm -ed ,- thêm -s sau động từ/danh từ

II. Hai quy tắc phát âm liên quan âm hữu thanh & vô thanh

1. Giới thiệu chung

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Ta bắt gặp đuôi ed trong động từ ở thì quá khứ, thì hoàn thành và trong các tính từ. 
  • Có 3 cách phát âm đuôi ‘-ed’ là: /ɪd/ , /t/ hay /d/ trong đó:
    • ‘ed’ sẽ được đọc là /t/ (vô thanh) hoặc /d/ (hữu thanh) phụ thuộc vào âm kết thúc của động từ là âm vô thanh hay âm hữu thanh.

1.1. Đuôi /ed/ được phát âm là /t/

IELTS TUTOR lưu ý:

    • Nếu một từ kết thúc bằng một âm vô thanh thì ‘ed’ sẽ được đọc theo cách vô thanh, nghĩa là /t/
    • Quy tắc phát âm đuôi ed với động từ có phát âm kết thúc là những phụ âm vô thanh /s/, /ʃ/, /tʃ/, /k/, /f/, /p/

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • Hoped /hoʊpt/: Hy vọng
    • Coughed /kɔːft/: Ho
    • Missed /mist/: Quên, lỡ
    • Washed /wɔːʃt/: Giặt
    • Catched /kætʃt/: Bắt, nắm bắt
    • Asked /æskt/: Hỏi

    Mẹo ghi nhớ: không (k) phì (p) phò (f) sợ (/s) sẽ (/∫/) chết (/t∫/).

    1.2. Đuôi /ed/ được phát âm là /id/

    IELTS TUTOR lưu ý:

    • Một động từ tận cùng bằng /t/ hay /d/ thì ‘ed’ sẽ được đọc là /ɪd/.
    • Lí do:

      • Vì một chữ đã tận cùng là 't' và 'd' (hai trường hợp trên) thì không thể đọc là 't' hoặc 'd' được bởi lẽ người nghe sẽ rất khó nhận biết hơn nữa khó có thể đọc 2 âm 't' hoặc 2 ân 'd' kế bên nhau.

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • Added /æd/: thêm vào
    • Wanted /ˈwɑːntɪd/: muốn

    Mẹo ghi nhớ: trà /t/ - đá /d/

    1.3. Đuôi /ed/ được phát âm là /d/

    IELTS TUTOR lưu ý:

    • + ‘ed’ sẽ được đọc là /d/: Nếu một từ kết thúc bằng một âm hữu thanh thì ‘ed’ sẽ được đọc theo cách hữu thanh, nghĩa là /d/

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • Cried /kraɪd/: Khóc
    • Smiled /smaɪld/: Cười
    • Played /pleɪd/: Chơi

    1.4. Đặc biệt

    IELTS TUTOR lưu ý:

    • Đuôi “-ed” trong các tính từ (có gốc bắt nguồn từ động từ) sẽ được phát âm là /ɪd/ bất luận “ed” sau âm gì.

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • Aged: An aged man /ɪd/
    • Blessed: A blessed nuisance /ɪd/
    • Crooked: These crooked country roads /ɪd/
    • Dogged: A dogged persistence /ɪd/
    • Learned: The professor, who was truly learned /ɪd/
    • Naked: A naked man /ɪd/
    • Ragged: Two ragged children /ɪd/
    • Wicked: A wicked thing to do /ɪd/
    • Wretched: The beggar was wretched /ɪd/

    Nhưng khi những từ đó sử dụng như động từ, ta áp dụng quy tắc thông thường:

    • He aged quickly /d/
    • He blessed me /t/
    • They dogged him /d/
    • He has learned well /d/

    Tham khảo video hướng dẫn cách phát âm ed cho động từ nhé:

    1.5 Luyện tập phát âm ed

    Cùng luyện tập bài phát âm sau nhé:

    • Once upon a time, a girl appeared out of nowhere. She cried and cried. Then she called her best friend, Mr. L. As he listened to her story, he opened his magic bag, and took out a … rabbit. Nah, he threw it away! Then, he took out his phone, and they learned English together on the IELTS TUTOR channel, and they were happy together forever after.

    1.6. Cách thêm _ed sau động từ

    IELTS TUTOR có hướng dẫn kĩ Cách thêm _ed sau động từ

    III. Tra từ điển cách phát âm "ed"

    IELTS TUTOR lưu ý:

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • Với động từ study nhiều thí sinh chưa nắm kĩ cách phát âm khi thêm ed (studied) đọc như thế nào vậy thì dùng từ điển này để kiểm tra là cực kì tiện lợi 
    Tra từ điển cách phát âm "ed-s-es"
    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

    >> IELTS Intensive Writing

    >> IELTS Intensive Speaking

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Cấp tốc

    >> IELTS General

    >> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE