Từ vựng topic Hobbies / Interests tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh cung cấp thêm bài sửa của đề thi IELTS WRITING ngày 22/8/2020 để em có thể nắm được viết thế nào sẽ đạt 7.0 IELTS WRITING, của chính bạn học sinh lớp IELTS ONLINE 1 KÈM 1 IELTS WRITING của IELTS TUTOR, IELTS TUTOR hướng dẫn tổng hợp Từ vựng topic Hobbies / Interests tiếng anh

I. Phân biệt hobby & interest tiếng anh

II. Từ vựng topic hobby & interest

1. Động từ & Danh từ

  • Amusement: thú vui tiêu khiển
  • Pastime: trò giải trí
  • Spare time: thời gian rảnh
  • Tournament = competition: trận đấu / giải đấu

  • Outdoor / indoor activities : hoạt động ngoài trời / trong nhà.

  • Preference: sự ưa thích
  • Watching television: Xem ti vi
  • Visiting friends: Thăm bạn bè
  • Going for a walk: Đi bộ
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      •  I often go for a walk in the park every morning.
  • Taking photographs: Nhiếp ảnh/ Chụp ảnh

  • Surfing the net: Lướt mạng.
  • Racing: đua xe
  • Doing volunteer work: làm các công việc tình nguyện

  • Climbing mountain: leo núi
  • Keeping fit: Giữ vóc dáng
  • Hiking: Đi bộ đường dài
  • Do yoga / taichi: tập yoga / thái cực quyền

  • Cycling: đạp xe
  • Hit / Go to the gym: tập gym
  • Equipment: trang thiết bị
  • Fitness test: bài kiểm tra sức khỏe

  • Take up: bắt đầu một sở thích nào đó

  • Take part in / join / participate in: tham gia vào…

  • Nurture: nuôi dưỡng, duy trì

  • Unwind = relax: thư giãn, nghỉ ngơi

  • Kill time: giết thời gian
  • Be (really) into / be keen on / be fond of: thích thú, hào hứng về…
  • Give up: từ bỏ
  • Practice / play: luyện tập, chơi
  • Be fanatical about: phát cuồng về
  • Be (not) a big fan of: là fan lớn của

  • Can’t stand / can’t bear: không thể chịu đựng được

  • Get into = enjoy
  • Be attracted to: bị thu hút bởi
  • Tempted by: bị cám dỗ bởi
  • Read newspapers: đọc báo
  • Read comics: đọc truyện tranh
  • Go fishing: đi câu cá
  • Play sports: chơi thể thao
  • Hang out with friends: đi chơi với bạn
  • Go jogging: chạy bộ
  • Party (v) = go partying: tiệc tùng 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • Do you like go partying?
  • Go hiking: đi bộ đường dài
  • Go cycling: đạp xa
  • Gardening: làm vườn
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • My mother has always enjoyed gardening.
         
  • Play musical instruments: chơi các nhạc cụ
  • Go to the karaoke: đi hát karaoke
  • Write songs: viết nhạc
  • Knit: đan
  • Do embroidery: thêu
  • Shoot videos: quay phim
  • Go partying: đi dự tiệc
  • Mountaineering: đi leo núi
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • Mountaineering is the act of trekking and climbing mountains, often with specialised equipment.
  • Go to the pub
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • I often go to the pub on weekends.

2. Tính từ

  • Pleasing: hài lòng / thoải mái
  • Leisurely: rảnh rỗi
  • Thrilling: hồi hộp
  • Appealing: thu hút
  • Exciting: gây phấn khích
  • Adventurous: phiêu lưu, mạo hiểm

  • Fascinating/Wonderful: tuyệt vời;

  • Boring: nhàm chán

  • Extravagant: rất đắt đỏ;

  • Enjoyable: vui;

  • Confusing: bối rối;

  • Relaxing: thoải mái, thư giãn;

  • Embarrassing: ngại ngùng

  • Meaningful: có ý nghĩa

  • Fascinating: tuyệt vời;

  • Unusual: không giống bình thường;

  • Greatest inspiration: cảm hứng lớn nhất;
  • Creativity: sự sáng tạo;
  • The most important part of life: phần quan trọng nhất trong cuộc sống;
  • The real joy of…: niềm vui thực sự của…;
  • Keeps you fit and healthy: giúp bạn khỏe khoắn/khỏe mạnh;
  • Takes your mind off other troubles: loại bỏ những rắc rối trong tâm trí;
  • Make it more various: làm nó đa dạng hơn;
  • Keep body in good condition: giữ cơ thể ở điều kiện tốt;
  • Get muscular endurance: tăng cường sự dẻo dai;
  • Mind control ability: khả năng kiểm soát tâm lý;
  • Increases knowledge: tăng kiến thức;

3. Ideas topic hobby & interest

  • Other common hobbies would be music or sport because both help people to unwind after a busy day. Additionally, there are many-others, such as reading and, playing board games, but they are not as widely enjoyed as the first three I mentioned.
  • Well, first of all, it is a very good way for people to let off steam and relieve stress by taking it easy after a hard working week. In fact, free time activities refresh them and make them more energetic. Another one is that taking part in group games provides them valuable chances to socialize and improve their relationships. In addition to this, if people play sports they will become healthier and more resistant to diseases 
  • I reckon that everyone is intrigued in one leisure activity and so am I. My favorite hobby is hitting to the gym or fitness centre because I want to get lean, especially my personal trainer (PT) is so approachable, so I am always in jubilant mood in anytime I go to the gym.
  • Generally speaking, Vietnamese is pretty keen on listening to music online such as on Youtube or other social networks because they are free and you can access every time you want. Another hobby which is pravelant known as travelling. By travelling a lot of brand-new places, people can have an opportunity to see natural landscapes and blend theirselves in nature.

  • Because of the hectic lifestyle, having a hobby is something rare. This is simply because everybody is struggling financially and working to lead a standard life; therefore, they usually go to bed to sleep instead of finding one hobby to make them feel better.

  • Well, If I have more spare time in the future, I will embark upon playing musical instrument such as violin, guitar, or piano because these activities make me happier and release my stress from busy work schedule.

    • IELTS TUTOR lưu ý:

      • Phrasal verb embark upon sth là cực kì hay nhé, có nghĩa là dấn thân vào làm gì

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK