Cách đọc dấu câu tiếng anh

· Vocabulary
  • . dấu chấm = dot
  • , dấu phẩy = comma
  • . dấu chấm cuối câu = full stop
  • … dấu 3 châm = Ellipsis
  • : dấu hai chấm = colon
  • ; dấu chấm phẩy = semicolon
  • ! dấu chấm cảm = exclamation mark
  • ? dấu hỏi = question mark
  • – dấu gạch ngang = hyphen
  • ‘ dấu phẩy phía trên bên phải: apostrophe
  • – dấu gạch ngang dài = dash
  • ‘ ‘ dấu trích dẫn đơn = single quotation mark
  • ” ” dấu trích dẫn kép = double quotation marks
  • ( ) dấu ngoặc = parenthesis (hoặc ‘brackets’)
  • [ ] dấu ngoặc vuông = square brackets
  • & dấu và= ampersand
  • → dấu mũi tên = arrow
  • + dấu cộng = plus
  • – dấu trừ = minus
  • Thuốc nổ ở dạng hóa hợp, có tinh thể màu trắng hoặc màu tro, độc, khó tan trong nước lã, nhưng tan trong nước sôi. × dấu nhân = is multiplied by
  • ÷ dấu chia = is divided by
  • = dấu bằng = is equal to
  • * dấu sao = asterisk

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc