Cách cho ví dụ (example) IELTS SPEAKING

· Speaking

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn Cách cho ví dụ (example) IELTS SPEAKING

I. Đưa ví dụ vào bài nói IELTS SPEAKING có quan trọng?

Sau đây sẽ là 3 lý do tầm quan trọng của việc xuất hiện ví dụ trong bài nói IELTS TUTOR lưu ý:

  • Tăng tính logic, mạch lạc cho câu trả lời
  • Thể hiện vốn từ vựng phong phú, đa dạng của người nói
  • Đảm bảo độ dài phù hợp với thời gian của bài nói 

II. Phân biệt LIKE, SUCH AS, FOR EXAMPLE VÀ AS khi cho ví dụ

III. Các cách để lấy ví dụ IELTS Speaking

1. For example, / For instance,

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • SNSD is not the only Korean musical act succeeding in the U.S. For example, Big Bang can easily sell out arenas like the Prudential Center.
  • For instance, singing or cheering for a football club can be relaxing, and everyone has the right to do those things.
    • IELTS TUTOR lưu ý: for example = for instance 
  • For example, Amazon and eBay are two popular websites that provide a huge number of different products, and customers can visit those sites and make purchases easily.

2. To illustrate

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • To illustrate, if the brakes of a car suddenly stop working, a young driver might panic, and accidents are more likely to occur.

3. A(n) obvious/striking/notable example is ...

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • A good example of this situation is London, which now has a congestion charge.
  • One particularly salient example of this is Great Barrier Reef in Australia, the countless boats, divers and snorkellers that have visited the reef over the past few decades have gradually destroyed vast sections of coral.

4. To take a simple example / To take ... for example / Take sth as an example

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • To take a simple example, in Vietnam, many children in mountainous areas have no access to schooling and have insufficient clothing to wear in winter, while many people are homeless in society.
  • Such a practice strangles family relationships; take Japan, a country with high divorce rates, for example.

5. A, B, C and stuff like that/things like that:

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I like seafood in Da Nang like shrimp, crab, fish and things like that.

6. A, B, C you name it

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • He did a lot of crazy things when I was young: sky diving, bungee jumping, base jumping, hang gliding paragliding you name it.

    7. Một vài từ, cấu trúc khác để đưa ra ví dụ

      IELTS TUTOR xét ví dụ:

        • For instance
        • ... as seen in ...
        • As seen in 
        • In particular
        • Like 
        • As in 
        • Such as
        • One example is 
        • For example,
        • Especially
        • To show you what I mean 
        • Consider the example of
        • To illustrate 
        • Take + N + an example

        Trên đây, IELTS TUTOR đã hướng dẫn các bạn các cách để đưa ra một ví dụ trong bài thi Speaking IELTS.

        Thí sinh nên chọn riêng cho mình một vài cách và luyện nó thật nhiều để sẵn sàng bước vào phòng thi.

        Nếu có gì thắc mắc hay góp ý, bạn hãy để lại comment phía bên dưới, IELTS TUTOR sẽ trả lời nhanh nhất khi có thể.

        Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

        >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

        >> IELTS Intensive Listening

        >> IELTS Intensive Reading

        >> IELTS Cấp tốc

        All Posts

        Almost done…

        We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!